danh diện

danh diện

Ông ấy rất coi trọng danh diện của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Uy tín, thể diện, danh dự: "danh diện" chỉ cái tên tuổi, sự tôn trọng vị thế của một người trong xã hội, thường gắn liền với phẩm giá sự đánh giá của người khác. thể hiện sự quan trọng của việc giữ gìn hình ảnh lòng tự trọng trước cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy rất coi trọng danh diện của gia đình. (Ông ấy đặt uy tín thể diện gia đình lên hàng đầu.)
    • Việc thất hứa sẽ làm tổn hại đến danh diện của anh ta. (Lời hứa không giữ sẽ làm giảm uy tín danh dự của anh ta.)
    • ấy hy sinh tình cảm để bảo vệ danh diện cho chồng. ( ấy từ bỏ cảm xúc cá nhân để giữ thể diện cho chồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ danh diện": hành động bảo vệ uy tín, thể diện khỏi bị tổn hại.

    • Anh ta làm mọi cách để giữ danh diện trước bạn . (Anh ta cố gắng duy trì hình ảnh tốt đẹp trong mắt bạn .)
  • "mất danh diện": đánh mất uy tín, bị người khác coi thường.

    • Sai lầm đó khiến anh ta mất danh diện trong công ty. (Sai lầm đó làm giảm uy tín của anh ta tại nơi làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Danh dự (danh từ): phẩm giá, sự tôn trọng một người xứng đáng .

    • Họ chiến đấu để bảo vệ danh dự của dân tộc. (Họ đấu tranh cho phẩm giá quốc gia.)
  • Thể diện (danh từ): bề ngoài, hình ảnh xã hội cần duy trì.

    • Anh ấy sợ mất thể diện trước đám đông. (Anh ấy lo sợ bị xấu hổ trước nhiều người.)
Từ đồng nghĩa
  • Uy tín: sự tin cậy tôn trọng từ người khác dựa trên năng lực hoặc phẩm chất.
  • Danh giá: giá trị cao về mặt tên tuổi, địa vị.
  • Phẩm giá: giá trị đạo đức nhân cách của một người.
Thành ngữ liên quan
  • Danh diện vàng: von danh diện quý giá như vàng, cần được giữ gìn.
    • Đối với người xưa, danh diện vàng, không thể đánh đổi. (Người thời trước coi trọng uy tín như báu vật.)
  • Mất danh diện như mất tất cả: nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng khi đánh mất uy tín.
    • Sau vụ bối, anh ta mất danh diện như mất tất cả. (Sau scandal, anh ta mất cả uy tín lẫn vị thế.)